THÔNG TIN NÓNG:

1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay Mới nhất

  • Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu ¥.
  • Mã ISO 4217 cho đồng Yên Nhật là: JPY.
  • Mã tiền tệ của đồng tiền này là JPY với ký hiệu ¥

Lưu ý: Tỷ giá mua vào chính là số tiền mà ngân hàng sẽ trả cho bạn trên mỗi Yên bạn bán ra. Vì vậy đi khảo sát giá bán Yên thì bạn cần chú ý nhìn vào mục tỷ giá mua vào. Đây mới chính xác là số tiền mà bạn sẽ nhận được khi bán Yên. !

Việc cập nhật tỷ giá quy đổi 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt Nam liên tục hàng ngày giúp nhà đầu tư chủ động hơn trong các giao dịch tài chính, tiền tệ.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá quy đổi tiền tệ với Yên Nhật (Yên/VND), áp dụng cho ngày 08/02/2023 như sau:

1 Yên = 173 VND

Vậy thì câu trả lời cho câu hỏi 1 Yên Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt đó là: 1 Yên to VND = 173 VND.

Vậy thì 1 Yên to VND” bằng bao nhiêu? Câu trả lời là 1 Yên = 173 VND

Công cụ chuyển đổi tiền tệ dễ dàng, chính xác nhất theo tỷ giá cập nhật hàng ngày

Chọn Tiền tệ cần đổi
Số tiền đổi


Các Mệnh Giá Tiền JPY (Yên Nhật)

Tiền kim loại ( tiền xu)

Tiền xu được làm bằng các loại kim loại như đồng, vàng, nhôm, đồng trắng, xanh…Các mệnh giá của tiền Xu nhật bao gồm; 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên, 500 yên.

  • 1 yên: Là đồng tiền của mệnh giá thấp nhất hiện nay tại Nhật Bản. Nó được làm bằng nhôm, thường được dùng để đi chợ, siêu thị, thuận tiện trong việc trả giá.
  • 5 yên: Người Nhật quan niệm đây là đồng tiền may mắn, làm từ đồng Thau, so với 1 yên thì có trọng lượng nặng, kích thước to hơn.
  • 10 yên: Được làm từ đồng đỏ.
  • 50 yên: Nguyên liệu làm từ đồng trắng, không bị han gỉ nên sử dụng được trong thời gian dài. Đây cũng là đồng tiền mà người Nhật quan niệm là may mắn.
  • 100 yên: Làm từ đồng trắng, bắt đầu được lưu hành từ 2006.
  • 500 yên: Là đồng tiền có mệnh giá lớn, kích thước to, làm từ Niken.

Tiền giấy của Nhật

Tiền giấy được xuất bản bởi ngân hàng Nhà nước Nhật Bản với các mệnh giá: 100 yên, 2000 yên, 5000 yên, 10.000 yên. Trên tờ tiền sẽ được in các vĩ nhân theo mức độ cống hiện khác nhau. So với những đồng tiền còn lại, tờ 2000 yên ít được sử dụng hơn. Nó thường được dùng trong các máy bán hàng tự động, tàu điện ngầm.

Trong đó,

Tiền xu (tiền kim loại) bao gồm các mệnh giá: 1 Yên, 5 Yên, 10 Yên, 50 Yên, 100 Yên và 500 Yên.

Tiền giấy bao gồm các loại mệnh giá: 1000 Yên, 2000 Yên, 5000 Yên và 10000 Yên (1 Man)

1 Man bằng bao nhiêu Yên?

Yên Nhật là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật nhưng chúng ta thường nghe đến Lá, Sen, Man Nhật? Thực tế, các thuật ngữ này xuất phát từ cách gọi của các bạn thực tập sinh, du học sinh Nhật Bản. Về mặt giá trị Sen và Man (Lá) có giá trị cao hơn Yên. Cách quy đổi tỷ giá 1 Man Nhật (1 Lá) ra Yên Nhật hay Sen Nhật cũng như quy đổi ra tiền Việt rất đơn giản, cụ thể như sau:

1 Sen Nhật = 1.000 Yên Nhật

1 Man Nhật = 10.000 Yên Nhật

1 Man Nhật = 10 Sen Nhật

1 Lá = 1 Man = 10 Sen = 10.000 Yên Nhật

10 Man bằng bao nhiêu tiền Việt Nam?

10 Man = 21.571.460 (VND) tức là 21 triệu 571 ngàn 460 đồng.

16 Man bằng bao nhiêu tiền Việt?

(1 man to vnd) thì 1 Man = 2.157.146 (VND) từ đó 16 Man Nhật = 34,514,336 (VND)

13 Man bằng bao nhiêu tiền Việt

13 man = 28.042.898 (VND) tức là 28 triệu 042 ngàn 898 đồng.

15 Man bằng bao nhiêu tiền Việt

1 Man = 2.157.146 (VND)

15 man = 35.257.190 (VND) tức là 35 triệu 257 ngàn 190 đồng.

11 Man bằng bao nhiêu tiền Việt Nam

11 man = 21.571.460 (VND) tức là 21 triệu 517 ngàn 460 đồng.

Cách gọi các mệnh giá tiền lớn

- Cách gọi của người Nhật:
1.000 Yên = 1 Sen, 10.000 Yên = 1man,  10sen = 1 Man

- Cách gọi của du học sinh thực tập Việt Nam: 
10.000 Yên = 1 Vạn = 1 Man = 1 lá
 Đây là cách gọi của người Việt Nam với mệnh giá 10.000 Yên

Xem thêm giá quy đổi từ sang tiền Việt Nam theo mênh giá tiền jpy

1(Yên) * 173.02 = 173 đồng Việt Nam (VNĐ)

5(Yên) * 173.02 = 865 đồng Việt Nam (VNĐ)

10(Yên) * 173.02 = 1.730 đồng Việt Nam (VNĐ)

50(Yên) * 173.02 = 8.651 đồng Việt Nam (VNĐ)

100(Yên) * 173.02 = 17.302 đồng Việt Nam (VNĐ)

500(Yên) * 173.02 = 86.510 đồng Việt Nam (VNĐ)

1000(Yên) * 173.02 = 173.020 đồng Việt Nam (VNĐ)

2000(Yên) * 173.02 = 346.040 đồng Việt Nam (VNĐ)

5000(Yên) * 173.02 = 865.100 đồng Việt Nam (VNĐ)

10000(Yên) * 173.02 = 1.730.200 đồng Việt Nam (VNĐ)

Người dân được chuyển đổi ngoại tệ tiền Yên sang VNĐ(Việt Nam Đồng) ở đâu?

Theo Thông tư 20/2011/TT-NHNN, bạn chỉ được phép mua bán ngoại tệ nói chung và đồng Đô la nói riêng ở các địa điểm được phép thực hiện mua bán ngoại tệ thuộc, mạng lưới hoạt động của các tổ chức tín dụng như ngân hàng thương mại, công ty tài chính… Bạn có thể đến các phòng giao dịch/chi nhánh của các ngân hàng gần nhất để đổi tiền Yên.

Dưới đây là bảng tỷ giá Yên ứng với giá tiền Việt Nam tại các ngân hàng ngày 08/02/2023 :

Cập nhật yỷ giá quy đổi tiền tệ phổ biến sang tiền Việt Nam cập nhật mới nhất 07/02/2023 13:02:35

Mã tiền tệTên tiền tệGiá muaGiá đổi Ngân hàngGiá bán
AUDAUSTRALIAN DOLLAR15855.4716015.6216524.47
CADCANADIAN DOLLAR17093.5017266.1717814.74
CHFSWISS FRANC24752.7425002.7725797.15
CNYYUAN RENMINBI3399.343433.683543.30
DKKDANISH KRONE0.003333.473460.09
EUREURO24619.9924868.6825987.43
GBPPOUND STERLING27625.5627904.6128791.19
HKDHONGKONG DOLLAR2922.142951.663045.44
INRINDIAN RUPEE0.00283.82295.07
JPYYEN173.02174.77183.10
KRWKOREAN WON16.2118.0119.74
KWDKUWAITI DINAR0.0076751.9679796.47
MYRMALAYSIAN RINGGIT0.005422.145538.73
NOKNORWEGIAN KRONER0.002236.442330.70
RUBRUSSIAN RUBLE0.00313.17346.58
SARSAUDI RIAL0.006254.156502.23
SEKSWEDISH KRONA0.002174.872266.53
SGDSINGAPORE DOLLAR17293.3217468.0018022.98
THBTHAILAND BAHT618.97687.74713.86
USDUS DOLLAR23320.0023350.0023690.00

Scroll To Top