THÔNG TIN NÓNG:

1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt hôm nay Mới nhất

  • Ký hiệu phổ biến nhất cho đơn vị này là dấu ¥.
  • Theo tiêu chuẩn ISO-427 Nhân Dân Tệ được viết tắt là CNY
  • Mã tiền tệ của đồng tiền này là CNY với ký hiệu ¥

Lưu ý: Tỷ giá mua vào chính là số tiền mà ngân hàng sẽ trả cho bạn trên mỗi Tệ bạn bán ra. Vì vậy đi khảo sát giá bán Tệ thì bạn cần chú ý nhìn vào mục tỷ giá mua vào. Đây mới chính xác là số tiền mà bạn sẽ nhận được khi bán Tệ. !

Việc cập nhật tỷ giá quy đổi 1 Tệ bằng bao nhiêu tiền Việt Nam liên tục hàng ngày giúp nhà đầu tư chủ động hơn trong các giao dịch tài chính, tiền tệ.

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá quy đổi tiền tệ với Tệ China (Tệ/VND), áp dụng cho ngày 08/02/2023 như sau:

1 Tệ = 3.399 VND

Vậy thì câu trả lời cho câu hỏi 1 Tệ China bằng bao nhiêu tiền Việt đó là: 1 Tệ to VND = 3.399 VND.

Vậy thì 1 Tệ to VND” bằng bao nhiêu? Câu trả lời là 1 Tệ = 3.399 VND

Công cụ chuyển đổi tiền tệ dễ dàng, chính xác nhất theo tỷ giá cập nhật hàng ngày

Chọn Tiền tệ cần đổi
Số tiền đổi


Các Mệnh Giá Tiền CNY (Nhân dân tệ)

Hiện nay, đồng nhân dân tệ được chia thành 2 loại tiền giấy và tiền xu. Trong đó, loại tiền có mệnh giá thấp nhất là 1 hào và mệnh giá cao nhất là 100 tệ.

  • Các mệnh giá tiền giấy: 1 hào, 2 hào, 5 hào, 1 tệ, 2 tệ, 5 tệ, 10 tệ, 20 tệ, 50 tệ và 100 tệ.

  • Các mệnh giá tiền xu: 1 hào, 2 hào, 5 hào và 1 tệ tiền xu.

  • Theo quy ước của đồng nhân dân tệ thì: 1 tệ = 10 hào, 1 hào = 10 xu

Xem thêm giá quy đổi từ sang tiền Việt Nam theo mênh giá tiền cny

1(Tệ) * 3399.34 = 3.399 đồng Việt Nam (VNĐ)

2(Tệ) * 3399.34 = 6.799 đồng Việt Nam (VNĐ)

5(Tệ) * 3399.34 = 16.997 đồng Việt Nam (VNĐ)

10(Tệ) * 3399.34 = 33.993 đồng Việt Nam (VNĐ)

20(Tệ) * 3399.34 = 67.987 đồng Việt Nam (VNĐ)

50(Tệ) * 3399.34 = 169.967 đồng Việt Nam (VNĐ)

100(Tệ) * 3399.34 = 339.934 đồng Việt Nam (VNĐ)

Người dân được chuyển đổi ngoại tệ tiền Tệ sang VNĐ(Việt Nam Đồng) ở đâu?

Theo Thông tư 20/2011/TT-NHNN, bạn chỉ được phép mua bán ngoại tệ nói chung và đồng Đô la nói riêng ở các địa điểm được phép thực hiện mua bán ngoại tệ thuộc, mạng lưới hoạt động của các tổ chức tín dụng như ngân hàng thương mại, công ty tài chính… Bạn có thể đến các phòng giao dịch/chi nhánh của các ngân hàng gần nhất để đổi tiền Tệ.

Dưới đây là bảng tỷ giá Tệ ứng với giá tiền Việt Nam tại các ngân hàng ngày 08/02/2023 :

Cập nhật yỷ giá quy đổi tiền tệ phổ biến sang tiền Việt Nam cập nhật mới nhất 07/02/2023 13:02:35

Mã tiền tệTên tiền tệGiá muaGiá đổi Ngân hàngGiá bán
AUDAUSTRALIAN DOLLAR15855.4716015.6216524.47
CADCANADIAN DOLLAR17093.5017266.1717814.74
CHFSWISS FRANC24752.7425002.7725797.15
CNYYUAN RENMINBI3399.343433.683543.30
DKKDANISH KRONE0.003333.473460.09
EUREURO24619.9924868.6825987.43
GBPPOUND STERLING27625.5627904.6128791.19
HKDHONGKONG DOLLAR2922.142951.663045.44
INRINDIAN RUPEE0.00283.82295.07
JPYYEN173.02174.77183.10
KRWKOREAN WON16.2118.0119.74
KWDKUWAITI DINAR0.0076751.9679796.47
MYRMALAYSIAN RINGGIT0.005422.145538.73
NOKNORWEGIAN KRONER0.002236.442330.70
RUBRUSSIAN RUBLE0.00313.17346.58
SARSAUDI RIAL0.006254.156502.23
SEKSWEDISH KRONA0.002174.872266.53
SGDSINGAPORE DOLLAR17293.3217468.0018022.98
THBTHAILAND BAHT618.97687.74713.86
USDUS DOLLAR23320.0023350.0023690.00

Scroll To Top